Nghĩa của từ "be paid for" trong tiếng Việt

"be paid for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be paid for

US /bi peɪd fɔr/
UK /bi peɪd fɔː/
"be paid for" picture

Cụm động từ

được trả tiền cho, được thanh toán cho

to receive money for work done or services provided

Ví dụ:
I expect to be paid for all the extra hours I worked.
Tôi mong muốn được trả tiền cho tất cả những giờ làm thêm mà tôi đã làm.
Will we be paid for our travel expenses?
Chúng ta có được thanh toán cho chi phí đi lại không?